Hài cốt tiếng Nga là gì?
"hài cốt" trong tiếng Nga là оста́нки (danh từ).
оста́нки Danh từ
ostánki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi hài, hài cốt, di cốt.
Câu hỏi thường gặp
Hài cốt tiếng Nga là gì?
"hài cốt" trong tiếng Nga là оста́нки (danh từ).
"hài cốt" trong tiếng Nga là оста́нки (danh từ).
ostánki giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Đi hài, hài cốt, di cốt.
"hài cốt" trong tiếng Nga là оста́нки (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.