оста́нки
ostánki[ɐˈstankʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên оста́нки chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
оста́нки nghĩa là đi hài, hài cốt.
Nghĩa của оста́нки
Danh từ
- Đi hài, hài cốt, di cốt.
Biến cách của оста́нки (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | оста́нки |
| Sinh cách кого? чего? | оста́нков |
| Tặng cách кому? чему? | оста́нкам |
| Đối cách кого? что? | оста́нки |
| Công cụ cách кем? чем? | оста́нками |
| Giới cách о ком? о чём? | оста́нках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
останки nghĩa là gì?
останки (danh từ) nghĩa là đi hài, hài cốt.
останки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là оста́нки (phiên âm Latinh ostánki, IPA [ɐˈstankʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.