Hành tinh tiếng Nga là gì?
"hành tinh" trong tiếng Nga là плане́та (danh từ).
плане́та Danh từ
planéta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hành tinh; (sách vở) (Земля) trái đất, quả đất, địa cầu.
- Когда мне было столько лет, сколько вам, Плутон был планетой. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.
- Когда мне было столько лет, сколько тебе, Плутон был планетой. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh.
Câu hỏi thường gặp
Hành tinh tiếng Nga là gì?
"hành tinh" trong tiếng Nga là плане́та (danh từ).