плане́та
Dấu sắc trên плане́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
плане́та nghĩa là hành tinh.
Nghĩa của плане́та
Danh từ
- Hành tinh; (sách vở) (Земля) trái đất, quả đất, địa cầu.
Biến cách của плане́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | плане́та | плане́ты |
| Sinh cách кого? чего? | плане́ты | плане́т |
| Tặng cách кому? чему? | плане́те | плане́там |
| Đối cách кого? что? | плане́ту | плане́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | плане́той | плане́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | плане́те | плане́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với плане́та
- Есть ли разумная жизнь на других планетах? Trên hành tinh khác có sinh vật có trí tuệ không? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #444239
- Планеты вращаются вокруг Солнца. Các hành tinh quay xung quanh mặt trời. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3799052
- Когда я был в твоём возрасте, Плутон был планетой. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #811718
- Когда я была в твоём возрасте, Плутон был планетой. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3355387
- Когда мне было столько лет, сколько тебе, Плутон был планетой. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13949850
- Когда мне было столько лет, сколько вам, Плутон был планетой. Hồi tôi bằng tuổi cậu, Diêm Vương vẫn còn là một hành tinh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13949851
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
планета nghĩa là gì?
планета (danh từ) nghĩa là hành tinh.
планета đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là плане́та (phiên âm Latinh planéta, IPA [pɫɐˈnʲetə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.