TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hôm kia tiếng Nga là gì?

"hôm kia" trong tiếng Nga là позавчера́ (phó từ).

позавчера́ Phó từ

pozavčerá giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [ngày] hôm kia.

  • Позавчера ты впечатлил всех, но я уже знал, каков ты. Hôm kia bạn đã khiến mọi người ấn tượng, nhưng tôi đã biết bạn từ trước rồi.
  • Он уехал в Лондон позавчера. Nó đã rời khỏi London vào ngày hôm kia.

Xem đầy đủ từ "позавчера́": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hôm kia tiếng Nga là gì?

"hôm kia" trong tiếng Nga là позавчера́ (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.