Hôn hít tiếng Nga là gì?
"hôn hít" trong tiếng Nga là целова́ть (động từ).
целова́ть Động từ
celovátʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hôn, hôn hít; дет. thơm.
- целова́ть ребёнка hôn con, thơm con
- целова́ть кого́-л. в гу́бы, в щёку hôn môi, hôn má ai; hôn ai ở môi, má
Câu hỏi thường gặp
Hôn hít tiếng Nga là gì?
"hôn hít" trong tiếng Nga là целова́ть (động từ).