TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hũm tiếng Nga là gì?

"hũm" trong tiếng Nga là лу́жа (danh từ).

лу́жа Danh từ

lúža giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái vũng nước, hũm.

  • сесть в лу́жу bị tẽn tò, bị bẽ mặt, bị tẽn mặt, bị xấu hổ

Xem đầy đủ từ "лу́жа": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hũm tiếng Nga là gì?

"hũm" trong tiếng Nga là лу́жа (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.