TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hươu tiếng Nga là gì?

"hươu" trong tiếng Nga là оле́нь (danh từ).

оле́нь Danh từ

olénʹ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hươu, nai.

  • се́верный оле́нь [con] tuần lộc, hươu phương bắc (Rangifer tarandus)

Xem đầy đủ từ "оле́нь": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hươu tiếng Nga là gì?

"hươu" trong tiếng Nga là оле́нь (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.