TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hải đăng tiếng Nga là gì?

"hải đăng" trong tiếng Nga là мая́к (danh từ).

мая́к Danh từ

maják giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Ngọn, cây] đèn biển, hải đăng, đèn pha.

  • плаву́чий ма́як đèn nổi, tàu hải đăng

Xem đầy đủ từ "мая́к": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hải đăng tiếng Nga là gì?

"hải đăng" trong tiếng Nga là мая́к (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.