TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hải sản tiếng Nga là gì?

"hải sản" trong tiếng Nga là морепроду́кты (danh từ).

морепроду́кты Danh từ

moreprodúkty giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hải sản, đồ biển.

  • Том редко ест морепродукты. Tom hiếm khi ăn hải sản.

Xem đầy đủ từ "морепроду́кты": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hải sản tiếng Nga là gì?

"hải sản" trong tiếng Nga là морепроду́кты (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.