морепроду́кты
Dấu sắc trên морепроду́кты chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
морепроду́кты nghĩa là hải sản, đồ biển.
Nghĩa của морепроду́кты
Danh từ
- Hải sản, đồ biển.
Biến cách của морепроду́кты (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | морепроду́кты |
| Sinh cách кого? чего? | морепроду́ктов |
| Tặng cách кому? чему? | морепроду́ктам |
| Đối cách кого? что? | морепроду́кты |
| Công cụ cách кем? чем? | морепроду́ктами |
| Giới cách о ком? о чём? | морепроду́ктах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với морепроду́кты
- Том редко ест морепродукты. Tom hiếm khi ăn hải sản.Tatoeba #4743614
- Если вам нравятся морепродукты, то вы пришли в правильное место! Nếu bạn thích đồ biển, bạn đã đến đúng nơi rồi đó! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #519830
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
морепродукты nghĩa là gì?
морепродукты (danh từ) nghĩa là hải sản, đồ biển.
морепродукты đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là морепроду́кты (phiên âm Latinh moreprodúkty, IPA [ˌmorʲɪprɐˈduktɨ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.