TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hậu cung tiếng Nga là gì?

"hậu cung" trong tiếng Nga là гаре́м (danh từ).

гаре́м Danh từ

garém giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hậu cung, khuê các, khuê phòng (ở các nước Hồi giáo).

Xem đầy đủ từ "гаре́м": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hậu cung tiếng Nga là gì?

"hậu cung" trong tiếng Nga là гаре́м (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.