TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hẹn gặp tiếng Nga là gì?

"hẹn gặp" trong tiếng Nga là свида́ние (danh từ).

свида́ние Danh từ

svidánije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hẹn hò, hẹn gặp.

  • назнача́ть кому́-л. свида́ние hẹn gặp ai, hẹn hò gặp mặt ai, định buổi gặp với ai

Xem đầy đủ từ "свида́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hẹn gặp tiếng Nga là gì?

"hẹn gặp" trong tiếng Nga là свида́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.