свида́ние
Dấu sắc trên свида́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
свида́ние nghĩa là gặp mặt, gặp gỡ, đến thăm, viếng thăm.
Nghĩa của свида́ние
Danh từ
- [Cuộc, buổi] gặp mặt, gặp gỡ, hẹn gặp, tương ngộ; (влюблённых) [cuộc, buổi ] hẹn hò.
- назнача́ть кому́-л. свида́ниеhẹn gặp ai, hẹn hò gặp mặt ai, định buổi gặp với ai
- в больнице, тюрьме [cuộc, buổi ] đến thăm, viếng thăm.
- до[ско́рость] свида́ниея! — xin tạm biệt!, tạm biệt nhé!, hẹn ngày gặp lại!
Biến cách của свида́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | свида́ние | свида́ния |
| Sinh cách кого? чего? | свида́ния | свида́ний |
| Tặng cách кому? чему? | свида́нию | свида́ниям |
| Đối cách кого? что? | свида́ние | свида́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | свида́нием | свида́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | свида́нии | свида́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với свида́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của свида́ние
Câu ví dụ với свида́ние
- Нэнси никогда не пойдет со мной на свидание. Она не по мне. Nancy sẽ không bao giờ hẹn hò với tôi. Cô ấy quá cao xa đối với tôi.Tatoeba #1536109
- Как думаешь, что мне лучше надеть на завтрашнее свидание? Bạn nghĩ là tôi nên mặc gì để đi hẹn hò ngày mai? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2054097
- Только безработные ходят на свидания по средам. Chỉ có những người thất nghiệp mới hẹn hò vào thứ tư. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #407198
- До свидания, до завтра. Tạm biệt. Mai gặp lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #426569
- До свидания. До завтра. Tạm biệt. Mai gặp lại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13448746
- До свидания! Tạm biệt! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #396420
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
свидание nghĩa là gì?
свидание (danh từ) nghĩa là gặp mặt, gặp gỡ, đến thăm, viếng thăm.
свидание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là свида́ние (phiên âm Latinh svidánije, IPA [svʲɪˈdanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.