Hỏa tai tiếng Nga là gì?
"hỏa tai" trong tiếng Nga là пожа́рный (tính từ).
пожа́рный Tính từ
požárnyj giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuộc về đám cháy, hỏa hoạn, hỏa tai; (для тушения пожара) [để] cứu hỏa, chữa cháy.
- пожа́рная кома́нда đội cứu hỏa, đội chữa cháy, đội lính vòi rồng
- пожа́рная часть trạm cứu hoả, trạm chữa cháy
Câu hỏi thường gặp
Hỏa tai tiếng Nga là gì?
"hỏa tai" trong tiếng Nga là пожа́рный (tính từ).