пожа́рный
Dấu sắc trên пожа́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пожа́рный nghĩa là hỏa hoạn, hỏa tai.
Nghĩa của пожа́рный
Tính từ
- Thuộc về đám cháy, hỏa hoạn, hỏa tai; (для тушения пожара) [để] cứu hỏa, chữa cháy.
- пожа́рная кома́ндаđội cứu hỏa, đội chữa cháy, đội lính vòi rồng
- пожа́рная частьtrạm cứu hoả, trạm chữa cháy
- на вся́ский пожарный слу́чайđể phòng xa, để phòng khi cấp bách
- сде́лать что́-л. в пожа́рном поря́дкеlàm việc gì một cách vội vã (hỏatốc, gấp rút)
Biến cách của пожа́рный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | пожа́рный | пожа́рное | пожа́рная | пожа́рные |
| Sinh cách | пожа́рного | пожа́рного | пожа́рной | пожа́рных |
| Tặng cách | пожа́рному | пожа́рному | пожа́рной | пожа́рным |
| Đối cách | пожа́рный / пожа́рного | пожа́рное | пожа́рную | пожа́рные / пожа́рных |
| Công cụ cách | пожа́рным | пожа́рным | пожа́рной | пожа́рными |
| Giới cách | пожа́рном | пожа́рном | пожа́рной | пожа́рных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пожа́рный
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với пожа́рный
- Пожалуйста, позвоните в пожарное депо. Vui lòng gọi sở cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442324
- Том не хочет становиться пожарным. Tom không muốn trở thành lính cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6924807
- Вызовите пожарных, пожалуйста. Vui lòng gọi sở cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889275
- Сработала пожарная сигнализация. Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230642
- Вызови, пожалуйста, пожарных. Vui lòng gọi sở cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7728628
- Вызовите, пожалуйста, пожарных. Vui lòng gọi sở cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7728630
- Вызовите пожарных! Gọi cứu hỏa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4757507
- Звони пожарным! Gọi cứu hỏa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4757508
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
пожарный nghĩa là gì?
пожарный (tính từ) nghĩa là hỏa hoạn, hỏa tai.
пожарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пожа́рный (phiên âm Latinh požárnyj, IPA [pɐˈʐarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.