TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пожа́рный

Cấp độ ≈B1 giống đựcđộng vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
požárnyj[pɐˈʐarnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пожа́рный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пожа́рный nghĩa là hỏa hoạn, hỏa tai.

Nghĩa của пожа́рный

Tính từ

  1. Thuộc về đám cháy, hỏa hoạn, hỏa tai; (для тушения пожара) [để] cứu hỏa, chữa cháy.
    • пожа́рная кома́ндаđội cứu hỏa, đội chữa cháy, đội lính vòi rồng
    • пожа́рная частьtrạm cứu hoả, trạm chữa cháy
    • на вся́ский пожарный слу́чайđể phòng xa, để phòng khi cấp bách
    • сде́лать что́-л. в пожа́рном поря́дкеlàm việc gì một cách vội vã (hỏatốc, gấp rút)

Biến cách của пожа́рный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchпожа́рныйпожа́рноепожа́рнаяпожа́рные
Sinh cáchпожа́рногопожа́рногопожа́рнойпожа́рных
Tặng cáchпожа́рномупожа́рномупожа́рнойпожа́рным
Đối cáchпожа́рный / пожа́рногопожа́рноепожа́рнуюпожа́рные / пожа́рных
Công cụ cáchпожа́рнымпожа́рнымпожа́рнойпожа́рными
Giới cáchпожа́рномпожа́рномпожа́рнойпожа́рных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với пожа́рный

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với пожа́рный

  • Пожалуйста, позвоните в пожарное депо. Vui lòng gọi sở cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #442324
  • Том не хочет становиться пожарным. Tom không muốn trở thành lính cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6924807
  • Вызовите пожарных, пожалуйста. Vui lòng gọi sở cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1889275
  • Сработала пожарная сигнализация. Chuông báo cháy vang lên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2230642
  • Вызови, пожалуйста, пожарных. Vui lòng gọi sở cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7728628
  • Вызовите, пожалуйста, пожарных. Vui lòng gọi sở cứu hỏa. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7728630
  • Вызовите пожарных! Gọi cứu hỏa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4757507
  • Звони пожарным! Gọi cứu hỏa! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4757508

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

пожарный nghĩa là gì?

пожарный (tính từ) nghĩa là hỏa hoạn, hỏa tai.

пожарный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пожа́рный (phiên âm Latinh požárnyj, IPA [pɐˈʐarnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.