TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hỏng máy tiếng Nga là gì?

"hỏng máy" trong tiếng Nga là ава́рия (danh từ).

ава́рия Danh từ

avárija giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: [Sự] Hỏng máy, pan, sự cố; (nghĩa bóng) [sự] thất bại, trắc trở.

  • потерпе́ть ава́рию bị hư hỏng, bị tai nạn, bị thất bại

Xem đầy đủ từ "ава́рия": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hỏng máy tiếng Nga là gì?

"hỏng máy" trong tiếng Nga là ава́рия (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.