TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hồng ngoại tiếng Nga là gì?

"hồng ngoại" trong tiếng Nga là инфракра́сный (tính từ).

инфракра́сный Tính từ

infrakrásnyj giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hồng ngoại, siêu đỏ.

  • инфракра́сные луги́ tia hồng ngoại (siêu đỏ)

Xem đầy đủ từ "инфракра́сный": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hồng ngoại tiếng Nga là gì?

"hồng ngoại" trong tiếng Nga là инфракра́сный (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.