TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

инфракра́сный

infrakrásnyj[ɪnfrɐˈkrasnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên инфракра́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

инфракра́сный nghĩa là hồng ngoại, siêu đỏ.

Nghĩa của инфракра́сный

Tính từ

  1. Hồng ngoại, siêu đỏ.
    • инфракра́сные луги́tia hồng ngoại (siêu đỏ)

Biến cách của инфракра́сный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchинфракра́сныйинфракра́сноеинфракра́снаяинфракра́сные
Sinh cáchинфракра́сногоинфракра́сногоинфракра́снойинфракра́сных
Tặng cáchинфракра́сномуинфракра́сномуинфракра́снойинфракра́сным
Đối cáchинфракра́сный / инфракра́сногоинфракра́сноеинфракра́снуюинфракра́сные / инфракра́сных
Công cụ cáchинфракра́сныминфракра́сныминфракра́снойинфракра́сными
Giới cáchинфракра́сноминфракра́сноминфракра́снойинфракра́сных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

инфракрасный nghĩa là gì?

инфракрасный (tính từ) nghĩa là hồng ngoại, siêu đỏ.

инфракрасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là инфракра́сный (phiên âm Latinh infrakrásnyj, IPA [ɪnfrɐˈkrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.