инфракра́сный
Dấu sắc trên инфракра́сный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
инфракра́сный nghĩa là hồng ngoại, siêu đỏ.
Nghĩa của инфракра́сный
Tính từ
- Hồng ngoại, siêu đỏ.
- инфракра́сные луги́tia hồng ngoại (siêu đỏ)
Biến cách của инфракра́сный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | инфракра́сный | инфракра́сное | инфракра́сная | инфракра́сные |
| Sinh cách | инфракра́сного | инфракра́сного | инфракра́сной | инфракра́сных |
| Tặng cách | инфракра́сному | инфракра́сному | инфракра́сной | инфракра́сным |
| Đối cách | инфракра́сный / инфракра́сного | инфракра́сное | инфракра́сную | инфракра́сные / инфракра́сных |
| Công cụ cách | инфракра́сным | инфракра́сным | инфракра́сной | инфракра́сными |
| Giới cách | инфракра́сном | инфракра́сном | инфракра́сной | инфракра́сных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
инфракрасный nghĩa là gì?
инфракрасный (tính từ) nghĩa là hồng ngoại, siêu đỏ.
инфракрасный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là инфракра́сный (phiên âm Latinh infrakrásnyj, IPA [ɪnfrɐˈkrasnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.