TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hội đồng quản trị tiếng Nga là gì?

"hội đồng quản trị" trong tiếng Nga là правле́ние (danh từ).

правле́ние Danh từ

pravlénije giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Ban quản trị, hội đồng quản trị, ban giám đốc.

  • Правле́ние Сою́за писа́телей СССР Ban chấp hành hội nhà văn Liên-xô
  • правление колхо́за ban quản trị nông trang tập thể

Xem đầy đủ từ "правле́ние": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hội đồng quản trị tiếng Nga là gì?

"hội đồng quản trị" trong tiếng Nga là правле́ние (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.