правле́ние
Dấu sắc trên правле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
правле́ние nghĩa là sự cầm quyền, cai trị, ban quản trị, hội đồng quản trị.
Nghĩa của правле́ние
Danh từ
- Sự cầm quyền, cai trị, cai quản, lãnh đạo, quản lý, quản trị, điều hành, điều khiển; (форма власти) chính thể.
- о́браз правле́нияhình thức cai trị (cầm quyền, quản lý, quản trị)
- выборный орган Ban quản trị, hội đồng quản trị, ban giám đốc.
- Правле́ние Сою́за писа́телей СССРBan chấp hành hội nhà văn Liên-xô
- правление колхо́заban quản trị nông trang tập thể
- бразды́ правле́нияquyền lực, quyền bính, quyền hành
Biến cách của правле́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | правле́ние | правле́ния |
| Sinh cách кого? чего? | правле́ния | правле́ний |
| Tặng cách кому? чему? | правле́нию | правле́ниям |
| Đối cách кого? что? | правле́ние | правле́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | правле́нием | правле́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | правле́нии | правле́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với правле́ние
Đồng nghĩa
Họ từ của правле́ние
Câu ví dụ với правле́ние
- Демократия — наихудшая форма правления, если не считать всех остальных. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379336
- Демократия — наихудшая форма правления, если не считать всех остальных, испробованных до нее. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1076162
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
правление nghĩa là gì?
правление (danh từ) nghĩa là sự cầm quyền, cai trị, ban quản trị, hội đồng quản trị.
правление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là правле́ние (phiên âm Latinh pravlénije, IPA [prɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.