TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

правле́ние

Cấp độ ≈B2 giống trungbất động vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
pravlénije[prɐˈvlʲenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên правле́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

правле́ние nghĩa là sự cầm quyền, cai trị, ban quản trị, hội đồng quản trị.

Nghĩa của правле́ние

Danh từ

  1. Sự cầm quyền, cai trị, cai quản, lãnh đạo, quản lý, quản trị, điều hành, điều khiển; (форма власти) chính thể.
    • о́браз правле́нияhình thức cai trị (cầm quyền, quản lý, quản trị)
  2. выборный орган Ban quản trị, hội đồng quản trị, ban giám đốc.
    • Правле́ние Сою́за писа́телей СССРBan chấp hành hội nhà văn Liên-xô
    • правление колхо́заban quản trị nông trang tập thể
    • бразды́ правле́нияquyền lực, quyền bính, quyền hành

Biến cách của правле́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?правле́ниеправле́ния
Sinh cách кого? чего?правле́нияправле́ний
Tặng cách кому? чему?правле́ниюправле́ниям
Đối cách кого? что?правле́ниеправле́ния
Công cụ cách кем? чем?правле́ниемправле́ниями
Giới cách о ком? о чём?правле́нииправле́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với правле́ние

Đồng nghĩa

Họ từ của правле́ние

Câu ví dụ với правле́ние

  • Демократия — наихудшая форма правления, если не считать всех остальных. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #379336
  • Демократия — наихудшая форма правления, если не считать всех остальных, испробованных до нее. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1076162

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

правление nghĩa là gì?

правление (danh từ) nghĩa là sự cầm quyền, cai trị, ban quản trị, hội đồng quản trị.

правление đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là правле́ние (phiên âm Latinh pravlénije, IPA [prɐˈvlʲenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.