Hội chứng tiếng Nga là gì?
"hội chứng" trong tiếng Nga là синдро́м (danh từ).
синдро́м Danh từ
sindróm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội chứng.
Câu hỏi thường gặp
Hội chứng tiếng Nga là gì?
"hội chứng" trong tiếng Nga là синдро́м (danh từ).
"hội chứng" trong tiếng Nga là синдро́м (danh từ).
sindróm giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hội chứng.
"hội chứng" trong tiếng Nga là синдро́м (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.