синдро́м
Dấu sắc trên синдро́м chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
синдро́м nghĩa là hội chứng.
Nghĩa của синдро́м
Danh từ
- Hội chứng.
Biến cách của синдро́м (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | синдро́м | синдро́мы |
| Sinh cách кого? чего? | синдро́ма | синдро́мов |
| Tặng cách кому? чему? | синдро́му | синдро́мам |
| Đối cách кого? что? | синдро́м | синдро́мы |
| Công cụ cách кем? чем? | синдро́мом | синдро́мами |
| Giới cách о ком? о чём? | синдро́ме | синдро́мах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với синдро́м
- Симптомы абстинентного синдрома тяжелее, чем я думал. Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5458672
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
синдром nghĩa là gì?
синдром (danh từ) nghĩa là hội chứng.
синдром đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là синдро́м (phiên âm Latinh sindróm, IPA [sʲɪnˈdrom]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.