Hộp phim tiếng Nga là gì?
"hộp phim" trong tiếng Nga là кассе́та (danh từ).
кассе́та Danh từ
kasséta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộp phim.
Câu hỏi thường gặp
Hộp phim tiếng Nga là gì?
"hộp phim" trong tiếng Nga là кассе́та (danh từ).
"hộp phim" trong tiếng Nga là кассе́та (danh từ).
kasséta giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hộp phim.
"hộp phim" trong tiếng Nga là кассе́та (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.