Hai chục tiếng Nga là gì?
"hai chục" trong tiếng Nga là два́дцать (số từ).
два́дцать Số từ
dvádcatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai mươi, hai chục.
- два́дцать оди́н hai mươi mốt, hăm mốt
- два́дцать пе́рвый [thứ] hai mươi mốt
Câu hỏi thường gặp
Hai chục tiếng Nga là gì?
"hai chục" trong tiếng Nga là два́дцать (số từ).