TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

два́дцать

Cấp độ ≈B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
dvádcatʹ[ˈdvat͡s(ː)ɨtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên два́дцать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

два́дцать nghĩa là hai mươi, hai chục.

Nghĩa của два́дцать

Số từ

  1. Hai mươi, hai chục.
    • два́дцать оди́нhai mươi mốt, hăm mốt
    • два́дцать пе́рвый[thứ] hai mươi mốt
    • ему́ о́коло двадцати́ летanh ấy khoảng hai mươi tuổ

Câu ví dụ với два́дцать

  • Три в кубе будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2808017
  • Три в третьей степени будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #408124
  • Она выкуривает по двадцать сигарет в день. Cô ấy hút 20 điếu thuốc một ngày. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2834464
  • Она накрасилась за двадцать минут. Cô ấy đã trang điểm xong trong 20 phút. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3298814
  • Компания хочет взять на работу двадцать человек. Công ty muốn thuê 20 người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5436335
  • Компания хочет нанять двадцать человек. Công ty muốn thuê 20 người. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #5436340
  • Я продал картину за двадцать тысяч иен. Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6984270
  • Он уже двадцать лет преподаёт. Anh ta đã dạy học hơn 20 năm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8435295

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

двадцать nghĩa là gì?

двадцать (số từ) nghĩa là hai mươi, hai chục.

двадцать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là два́дцать (phiên âm Latinh dvádcatʹ, IPA [ˈdvat͡s(ː)ɨtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.