Hai mươi tiếng Nga là gì?
"hai mươi" trong tiếng Nga là два́дцать (số từ).
два́дцать Số từ
dvádcatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hai mươi, hai chục.
- Три в третьей степени будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy.
- Три в кубе будет двадцать семь. Ba mũ ba bằng hai mươi bảy.
Câu hỏi thường gặp
Hai mươi tiếng Nga là gì?
"hai mươi" trong tiếng Nga là два́дцать (số từ).