TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hai trăm tiếng Nga là gì?

"hai trăm" trong tiếng Nga là две́сти (số từ).

две́сти Số từ

dvésti giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hai trăm.

  • У меня в этой тетради больше двухсот рецептов. Tôi có hơn hai trăm công thức trong cuốn sổ kia.

Xem đầy đủ từ "две́сти": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hai trăm tiếng Nga là gì?

"hai trăm" trong tiếng Nga là две́сти (số từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.