Hoạt động quân sự tiếng Nga là gì?
"hoạt động quân sự" trong tiếng Nga là опери́ровать (động từ).
опери́ровать Động từ
operírovatʹ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoạt động quân sự, tác chiến.
Xem đầy đủ từ "опери́ровать": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Hoạt động quân sự tiếng Nga là gì?
"hoạt động quân sự" trong tiếng Nga là опери́ровать (động từ).