опери́ровать
Dấu sắc trên опери́ровать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
опери́ровать nghĩa là hoạt động quân sự, tác chiến, hoạt động.
Nghĩa của опери́ровать
Động từ
- совершать военные операции Hoạt động quân sự, tác chiến.
- действовать Hoạt động.
- пользоваться чем-л. Sử dụng, vận dụng, dùng. + công cụ cách
- опери́ровать фа́ктамиsử dụng những sự việc
- опери́ровать ци́фрамиsử dụng những con số
Chia động từ опери́ровать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | опери́рую |
| ты | опери́руешь |
| он / она́ / оно́ | опери́рует |
| мы | опери́руем |
| вы | опери́руете |
| они́ | опери́руют |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + оперировать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | опери́ровал |
| Giống cái (она́) | опери́ровала |
| Giống trung (оно́) | опери́ровало |
| Số nhiều (они́) | опери́ровали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | опери́руй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | опери́руйте |
Câu hỏi thường gặp
оперировать nghĩa là gì?
оперировать (động từ) nghĩa là hoạt động quân sự, tác chiến, hoạt động.
оперировать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là опери́ровать (phiên âm Latinh operírovatʹ, IPA [ɐpʲɪˈrʲirəvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.