TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hoa thịnh đốn tiếng Nga là gì?

"hoa thịnh đốn" trong tiếng Nga là Вашингто́н (danh từ riêng).

Вашингто́н Danh từ riêng

Vašingtón giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hoa thịnh đốn, oa-sinh-tơn.

Xem đầy đủ từ "Вашингто́н": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hoa thịnh đốn tiếng Nga là gì?

"hoa thịnh đốn" trong tiếng Nga là Вашингто́н (danh từ riêng).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.