Вашингто́н
Dấu sắc trên Вашингто́н chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
Вашингто́н nghĩa là hoa thịnh đốn, oa-sinh-tơn.
Nghĩa của Вашингто́н
Danh từ riêng
- Hoa thịnh đốn, oa-sinh-tơn.
Biến cách của Вашингто́н (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | Вашингто́н | Вашингто́ны |
| Sinh cách кого? чего? | Вашингто́на | Вашингто́нов |
| Tặng cách кому? чему? | Вашингто́ну | Вашингто́нам |
| Đối cách кого? что? | Вашингто́н | Вашингто́ны |
| Công cụ cách кем? чем? | Вашингто́ном | Вашингто́нами |
| Giới cách о ком? о чём? | Вашингто́не | Вашингто́нах |
Câu ví dụ với Вашингто́н
- Он был вынужден вернуться в Вашингтон. Anh ấy bị bắt buộc phải quay về Washington. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2678898
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
Вашингтон nghĩa là gì?
Вашингтон (danh từ riêng) nghĩa là hoa thịnh đốn, oa-sinh-tơn.
Вашингтон đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là Вашингто́н (phiên âm Latinh Vašingtón, IPA [vəʂɨnkˈton]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.