Hoang dã tiếng Nga là gì?
"hoang dã" trong tiếng Nga là ди́кий (tính từ).
ди́кий Tính từ
díkij giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Hoang dã.
- Миллионы диких животных обитают на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska.
- На Аляске живут миллионы диких животных. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska.
Câu hỏi thường gặp
Hoang dã tiếng Nga là gì?
"hoang dã" trong tiếng Nga là ди́кий (tính từ).