ди́кий
Dấu sắc trên ди́кий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
ди́кий nghĩa là hoang dã.
Nghĩa của ди́кий
Tính từ
- Hoang dã.
Biến cách của ди́кий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | ди́кий | ди́кое | ди́кая | ди́кие |
| Sinh cách | ди́кого | ди́кого | ди́кой | ди́ких |
| Tặng cách | ди́кому | ди́кому | ди́кой | ди́ким |
| Đối cách | ди́кий / ди́кого | ди́кое | ди́кую | ди́кие / ди́ких |
| Công cụ cách | ди́ким | ди́ким | ди́кой | ди́кими |
| Giới cách | ди́ком | ди́ком | ди́кой | ди́ких |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của ди́кий
| So sánh hơn | (по)диче́е |
Họ từ của ди́кий
Câu ví dụ với ди́кий
- Миллионы диких животных живут на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221869
- На Аляске живут миллионы диких животных. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1221870
- Миллионы диких животных обитают на Аляске. Có hàng triệu động vật hoang dã sống ở Alaska. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2865684
- Мое хобби - фотографировать дикие цветы. Tôi có sở thích chụp ảnh hoa dại. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4620076
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
дикий nghĩa là gì?
дикий (tính từ) nghĩa là hoang dã.
дикий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là ди́кий (phiên âm Latinh díkij, IPA [ˈdʲikʲɪj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.