TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Huấn luyện viên tiếng Nga là gì?

"huấn luyện viên" trong tiếng Nga là тре́нер (danh từ).

тре́нер Danh từ

tréner giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huấn luyện viên, hướng dẫn viên.

Xem đầy đủ từ "тре́нер": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Huấn luyện viên tiếng Nga là gì?

"huấn luyện viên" trong tiếng Nga là тре́нер (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.