тре́нер
Dấu sắc trên тре́нер chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
тре́нер nghĩa là huấn luyện viên, hướng dẫn viên.
Nghĩa của тре́нер
Danh từ
- Huấn luyện viên, hướng dẫn viên.
Biến cách của тре́нер (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | тре́нер | тре́неры |
| Sinh cách кого? чего? | тре́нера | тре́неров |
| Tặng cách кому? чему? | тре́неру | тре́нерам |
| Đối cách кого? что? | тре́нера | тре́неров |
| Công cụ cách кем? чем? | тре́нером | тре́нерами |
| Giới cách о ком? о чём? | тре́нере | тре́нерах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với тре́нер
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
тренер nghĩa là gì?
тренер (danh từ) nghĩa là huấn luyện viên, hướng dẫn viên.
тренер đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là тре́нер (phiên âm Latinh tréner, IPA [ˈtrʲenʲɪr]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.