TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Hung hung đỏ tiếng Nga là gì?

"hung hung đỏ" trong tiếng Nga là ры́жий (tính từ).

ры́жий Tính từ

rýžij giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Hung hung, hung hung đỏ; (о животном) vàng.

Xem đầy đủ từ "ры́жий": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Hung hung đỏ tiếng Nga là gì?

"hung hung đỏ" trong tiếng Nga là ры́жий (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.