TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

ры́жий

Cấp độ ≈B2 giống đựcđộng vật Trong 5.000 từ thông dụng nhất
rýžij[ˈrɨʐɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên ры́жий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

ры́жий nghĩa là hung hung, hung hung đỏ.

Nghĩa của ры́жий

Tính từ

  1. Hung hung, hung hung đỏ; (о животном) vàng.

Biến cách của ры́жий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchры́жийры́жееры́жаяры́жие
Sinh cáchры́жегоры́жегоры́жейры́жих
Tặng cáchры́жемуры́жемуры́жейры́жим
Đối cáchры́жий / ры́жегоры́жееры́жуюры́жие / ры́жих
Công cụ cáchры́жимры́жимры́жейры́жими
Giới cáchры́жемры́жемры́жейры́жих

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của ры́жий

So sánh hơn(по)рыже́е

Họ từ của ры́жий

Câu hỏi thường gặp

рыжий nghĩa là gì?

рыжий (tính từ) nghĩa là hung hung, hung hung đỏ.

рыжий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là ры́жий (phiên âm Latinh rýžij, IPA [ˈrɨʐɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.