Huyết tương tiếng Nga là gì?
"huyết tương" trong tiếng Nga là пла́зма (danh từ).
пла́зма Danh từ
plázma giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Huyết tương.
- физ. [chất] platma
Câu hỏi thường gặp
Huyết tương tiếng Nga là gì?
"huyết tương" trong tiếng Nga là пла́зма (danh từ).