TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Huyết tương tiếng Nga là gì?

"huyết tương" trong tiếng Nga là пла́зма (danh từ).

пла́зма Danh từ

plázma giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Huyết tương.

  • физ. [chất] platma

Xem đầy đủ từ "пла́зма": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Huyết tương tiếng Nga là gì?

"huyết tương" trong tiếng Nga là пла́зма (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.