Két sắt tiếng Nga là gì?
"két sắt" trong tiếng Nga là сейф (danh từ).
сейф Danh từ
sejf giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái tủ sắt, két sắt.
- Том открыл сейф. Tom mở cửa két sắt.
- Я кладу деньги в сейф. Tôi cho tiền vào trong két sắt.
Câu hỏi thường gặp
Két sắt tiếng Nga là gì?
"két sắt" trong tiếng Nga là сейф (danh từ).