сейф
сейф nghĩa là cái tủ sắt, két sắt.
Nghĩa của сейф
Danh từ
- Cái tủ sắt, két sắt.
Biến cách của сейф (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | се́йф | се́йфы |
| Sinh cách кого? чего? | се́йфа | се́йфов |
| Tặng cách кому? чему? | се́йфу | се́йфам |
| Đối cách кого? что? | се́йф | се́йфы |
| Công cụ cách кем? чем? | се́йфом | се́йфами |
| Giới cách о ком? о чём? | се́йфе | се́йфах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với сейф
- Я положил деньги в сейф. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1363883
- Я кладу деньги в сейф. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13111516
- Том открыл сейф. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2229750
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
сейф nghĩa là gì?
сейф (danh từ) nghĩa là cái tủ sắt, két sắt.
сейф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là сейф (phiên âm Latinh sejf, IPA [sʲejf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.