TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

сейф

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
sejf[sʲejf] giọng máy của trình duyệt

сейф nghĩa là cái tủ sắt, két sắt.

Nghĩa của сейф

Danh từ

  1. Cái tủ sắt, két sắt.

Biến cách của сейф (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?се́йфсе́йфы
Sinh cách кого? чего?се́йфасе́йфов
Tặng cách кому? чему?се́йфусе́йфам
Đối cách кого? что?се́йфсе́йфы
Công cụ cách кем? чем?се́йфомсе́йфами
Giới cách о ком? о чём?се́йфесе́йфах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với сейф

  • Я положил деньги в сейф. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1363883
  • Я кладу деньги в сейф. Tôi cho tiền vào trong két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13111516
  • Том открыл сейф. Tom mở cửa két sắt. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2229750

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

сейф nghĩa là gì?

сейф (danh từ) nghĩa là cái tủ sắt, két sắt.

сейф đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là сейф (phiên âm Latinh sejf, IPA [sʲejf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.