TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kí sinh trùng tiếng Nga là gì?

"kí sinh trùng" trong tiếng Nga là парази́т (danh từ).

парази́т Danh từ

parazít giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kí sinh trùng, vật ký sinh.

Xem đầy đủ từ "парази́т": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kí sinh trùng tiếng Nga là gì?

"kí sinh trùng" trong tiếng Nga là парази́т (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.