парази́т
Dấu sắc trên парази́т chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
парази́т nghĩa là kẻ ăn bám, ký sinh trùng.
Nghĩa của парази́т
Danh từ
- тунеядец Kẻ ăn bám, ký sinh trùng.
Biến cách của парази́т (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | парази́т | парази́ты |
| Sinh cách кого? чего? | парази́та | парази́тов |
| Tặng cách кому? чему? | парази́ту | парази́там |
| Đối cách кого? что? | парази́та | парази́тов |
| Công cụ cách кем? чем? | парази́том | парази́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | парази́те | парази́тах |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với парази́т
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của парази́т
Câu hỏi thường gặp
паразит nghĩa là gì?
паразит (danh từ) nghĩa là kẻ ăn bám, ký sinh trùng.
паразит đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là парази́т (phiên âm Latinh parazít, IPA [pərɐˈzʲit]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.