Kính đeo mắt tiếng Nga là gì?
"kính đeo mắt" trong tiếng Nga là очки́ (danh từ).
очки́ Danh từ
očkí giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kính đeo mắt, kính; mục kỉnh ((khẩu ngữ)).
- защи́тные очки́ kính bảo vệ (phòng hộ)
- тёмные очки́ kính râm, kính đeo, kính mắt
Câu hỏi thường gặp
Kính đeo mắt tiếng Nga là gì?
"kính đeo mắt" trong tiếng Nga là очки́ (danh từ).