очки́
Dấu sắc trên очки́ chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
очки́ nghĩa là kính đeo mắt, kính.
Nghĩa của очки́
Danh từ
- Kính đeo mắt, kính; mục kỉnh ((khẩu ngữ)).
- защи́тные очки́kính bảo vệ (phòng hộ)
- тёмные очки́kính râm, kính đeo, kính mắt
- корреги́рующие очки́kính điều chỉnh
- очки́ в рогово́й ноше́нияkính để đeo thường xuyên
- очки́ для дальнозо́ркихkính viến thị; kính viễn (разг.)
Biến cách của очки́ (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | очки́ |
| Sinh cách кого? чего? | очко́в |
| Tặng cách кому? чему? | очка́м |
| Đối cách кого? что? | очки́ |
| Công cụ cách кем? чем? | очка́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | очка́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với очки́
- У тебя очки на пол упали. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4990290
- Твои очки упали на пол. Kính của bạn đã rơi trên sàn (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2350909
- Я где-то забыл свои очки. Tôi đã để quên kính của mình ở đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4581817
- Где я мог потерять очки? Tôi đã để mất kính của mình ở đâu nhỉ? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8966918
- Я где-то очки забыл. Tôi đã để quên kính của mình ở đâu đó. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12186154
- Она сняла очки. Cô ấy tháo kính ra. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7907358
- Я думал, что потерял очки, но они оказались у меня на носу. Tưởng mất kính rồi, hoá ra nó ở ngay sát mũi tôi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #12256897
- Без очков он слеп как крот. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4515002
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
очки nghĩa là gì?
очки (danh từ) nghĩa là kính đeo mắt, kính.
очки đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là очки́ (phiên âm Latinh očkí, IPA [ɐt͡ɕˈkʲi]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.