Kẻ đối địch tiếng Nga là gì?
"kẻ đối địch" trong tiếng Nga là проти́вник (danh từ).
проти́вник Danh từ
protívnik giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kẻ đối địch; (враг) kẻ địch, kẻ thù; (соперник) địch thủ; (в споре. состязании (cũng)) đối thủ, đối phương.
- тк. ед. собор. quân địch, quân thù, quân giặc
Xem đầy đủ từ "проти́вник": trọng âm, biến cách, cách chia →
Câu hỏi thường gặp
Kẻ đối địch tiếng Nga là gì?
"kẻ đối địch" trong tiếng Nga là проти́вник (danh từ).