Kỉ tiếng Nga là gì?
"kỉ" trong tiếng Nga là пери́од (danh từ).
пери́од Danh từ
períod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỉ.
Câu hỏi thường gặp
Kỉ tiếng Nga là gì?
"kỉ" trong tiếng Nga là пери́од (danh từ).
"kỉ" trong tiếng Nga là пери́од (danh từ).
períod giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Kỉ.
"kỉ" trong tiếng Nga là пери́од (danh từ).
Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.