пери́од
Dấu sắc trên пери́од chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
пери́од nghĩa là thời kỳ, thời gian.
Nghĩa của пери́од
Danh từ
- Thời kỳ, thời gian, giai đoạn, chu kỳ, kỳ.
- в пери́од чего́-л.trong thời kỳ (thời gian) của cái gì
- в тече́ние дли́тельного пери́одаtrong một thời gian lâu dài
- пери́од колеба́ния(vật lý) chu kỳ dao động
- địa chất Kỷ.
- грам.câu nhiều đoạn
Biến cách của пери́од (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | пери́од | пери́оды |
| Sinh cách кого? чего? | пери́ода | пери́одов |
| Tặng cách кому? чему? | пери́оду | пери́одам |
| Đối cách кого? что? | пери́од | пери́оды |
| Công cụ cách кем? чем? | пери́одом | пери́одами |
| Giới cách о ком? о чём? | пери́оде | пери́одах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với пери́од
- Последний год был периодом экономической неопределённости. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934313
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
период nghĩa là gì?
период (danh từ) nghĩa là thời kỳ, thời gian.
период đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là пери́од (phiên âm Latinh períod, IPA [pʲɪˈrʲiot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.