TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

пери́од

Cấp độ ≈B1 giống đựcbất động vật Trong 3.000 từ thông dụng nhất
períod[pʲɪˈrʲiot] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên пери́од chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

пери́од nghĩa là thời kỳ, thời gian.

Nghĩa của пери́од

Danh từ

  1. Thời kỳ, thời gian, giai đoạn, chu kỳ, kỳ.
    • в пери́од чего́-л.trong thời kỳ (thời gian) của cái gì
    • в тече́ние дли́тельного пери́одаtrong một thời gian lâu dài
    • пери́од колеба́ния(vật lý) chu kỳ dao động
  2. địa chất Kỷ.
    • грам.câu nhiều đoạn

Biến cách của пери́од (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?пери́одпери́оды
Sinh cách кого? чего?пери́одапери́одов
Tặng cách кому? чему?пери́одупери́одам
Đối cách кого? что?пери́одпери́оды
Công cụ cách кем? чем?пери́одомпери́одами
Giới cách о ком? о чём?пери́одепери́одах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với пери́од

  • Последний год был периодом экономической неопределённости. Năm ngoái là một thời kỳ không chắc chắn của nền kinh tế. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2934313

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

период nghĩa là gì?

период (danh từ) nghĩa là thời kỳ, thời gian.

период đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là пери́од (phiên âm Latinh períod, IPA [pʲɪˈrʲiot]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.