TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Kỷ lục tiếng Nga là gì?

"kỷ lục" trong tiếng Nga là реко́рд (danh từ).

реко́рд Danh từ

rekórd giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Kỷ lục.

  • установи́ть реко́рд lập kỷ lục
  • поби́ть реко́рд phá kỷ lục

Xem đầy đủ từ "реко́рд": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Kỷ lục tiếng Nga là gì?

"kỷ lục" trong tiếng Nga là реко́рд (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.