TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

Khí áp kế tiếng Nga là gì?

"khí áp kế" trong tiếng Nga là баро́метр (danh từ).

баро́метр Danh từ

barómetr giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Khí áp kế, phong vũ biểu.

  • баро́метр па́дает áp lực hạ xuống
  • баро́метр поднима́еться áp lực tăng lên

Xem đầy đủ từ "баро́метр": trọng âm, biến cách, cách chia →

Câu hỏi thường gặp

Khí áp kế tiếng Nga là gì?

"khí áp kế" trong tiếng Nga là баро́метр (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.